Ngách tiếng anh là gì

Ngách tiếng Anh là alley có phiên âm ˈæl.i là làn đường hẹp hoặc lối đi nhỏ thường dành cho người đi bộ, chạy giữa xen kẽ hay phía sau hoặc trong các tòa nhà ở các khu vực cũ của thị trấn và thành phố.
Ngách tiếng Anh là alley có phiên âm ˈæl.i là một con đường hẹp hoặc một lối đi nhỏ, dành cho người đi bộ, thường xuất hiện xen kẽ hoặc phía sau các tòa nhà ở các khu vực cũ của thị trấn và thành phố. Ngách ở Việt Nam thường có đông người dân cư ngụ và buôn bán tấp nập.
Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến ngách.
Ward /wɔːd/: Phường.
Lane /leɪn/: Ngõ.
Hamlet /ˈhæm.lət/: Thôn.
District /ˈdɪs.trɪkt/: Quận.
Town /taʊn/: Thị trấn.
Commune /ˈkɒm.juːn/: Xã.
Village /ˈvɪl.ɪdʒ/: Làng.
Province /ˈprɑː.vɪns/: Tỉnh.
Street /striːt/: Đường.
City /ˈsɪt.i/: Thành phố.
Một số mẫu câu tiếng Anh liên quan đến ngách.
Plots were separated by 1 meter wide alleys planted with barley.
Những mảnh đất được ngăn cách bởi các con ngách rộng 1 mét được trồng bằng lúa mạch.
Rats placed in an elevated maze with brightly lit alleys avoided those alleys and moved to a darker place.
Chuột được đặt trong một mê cung trên cao với những con hẻm được chiếu sáng chúng tránh những con hẻm đó và di chuyển đến một nơi tối hơn.
Since land was limiting, the plots were placed adjacent to each other without guard rows or alleys.
Vì đất bị hạn chế, các lô được đặt liền kề nhau mà không có hàng rào hoặc ngách bảo vệ.
Plan of the spatial distribution of blind alleys in a block.
Kế hoạch phân bố không gian của các ngách khuất trong một khối.