ly hôn tiếng anh là gì

Ly hôn tiếng Anh là divorce. Ly hôn là chấm dứt quan hệ hôn nhân do Tòa án quyết định theo yêu cầu của vợ hoặc của chồng hoặc cả hai, hủy bỏ các trách nhiệm pháp lý và các ràng buộc dân sự khác.
Ly hôn tiếng Anh là divorce, phiên âm là /dɪˈvɔːs/. Ly hôn là chấm dứt quan hệ hôn nhân do Tòa án quyết định theo yêu cầu của vợ hoặc của chồng hoặc cả hai, hủy bỏ các trách nhiệm pháp lý và các ràng buộc dân sự khác.
Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến ly hôn.
SGV, Ly hôn tiếng Anh là gìEx-wife /eks-waɪf/: Vợ cũ.
Ex-husband /eks-ˈhʌzbənd/: Chồng cũ.
Celibacy /ˈselɪbəsi/: Cảnh độc thân.
Separation /ˌsepəˈreɪʃn/: Cuộc ly thân.
Marriage certificate /ˈmærɪdʒ sətɪfɪkət/: Giấy hôn thú.
Matrimony /ˈmætrɪməni/: Hôn nhân.
Stepchild /ˈsteptʃaɪld/: Con riêng.
Một số mẫu câu tiếng Anh liên quan đến ly hôn.
It ‘s really important for kids to know that just because parents divorce each other, they ‘re not divorcing their kids.
Điều thực sự quan trọng đối với trẻ em là chúng nên biết rằng cha mẹ chỉ ly dị nhau, chứ không ly dị với chúng.
At the moment, the idea of divorce became clearer in my mind.
Ngay lúc ấy, ý nghĩ phải ly hôn xuất hiện trong tâm trí tôi.
Almost all who divorce find that life afterward is harder than they expected.
Hầu như tất cả những ai từng ly hôn đều nhận thấy rằng cuộc sống sau ly hôn thì khó khăn hơn mình tưởng.
Even after the break-up of their parents relationship, children of divorced parents are more likely than children of cohabiting couples who have split up to receive support from their fathers.
Thậm chí sau khi ly hôn thì những đứa con của cặp vợ chồng đã ly hôn vẫn được bố cấp dưỡng nhiều hơn là những đứa trẻ có bố mẹ sống thử đã đổ vỡ tình cảm.