Impede Là Gì – Trái Nghĩa Của Impede

Bài viết Impede Là Gì – Trái Nghĩa Của Impede thuộc chủ đề về Giải Đáp Câu Hỏi đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng tìm hiểu Impede Là Gì – Trái Nghĩa Của Impede trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem nội dung về : “Impede Là Gì – Trái Nghĩa Của Impede”

But they certainly show that grammatical competence does not parallel linguistic performance and that processing tasks impede performance.

Bạn đang xem: Impede là gì

The door can be a useful impediment for comic purposes in the sitcom, but it can also impede the movement of the camera.
These examples are from corpora and from sources on the web. Any opinions in the examples do not represent the opinion of the Cambridge Dictionary editors or of Cambridge University Press or its licensors.
This fundamental difference impedes the development of an open dialogue, let alone a creative level of understanding.
Perceptual fine-tuning of such stimuli and the formation of representations of social stimuli are impeded.
The powers that previous mayors enjoyed were seriously impeded, and they became powerless to solve citizens” economic and social problems.
The retailers, so they argued, were impeding the government”s deflationary policy and were indirectly attacking the buying power of wage-earners.
These structural differences were highly significant from the point of view of assisting or impeding the output of controversial literature.
They also contributed to tensions within unions and between them and liberal-leaning public interest groups, impeding efforts to form an effective health-care reform coalition.
This methodological approach can be useful for lots of purposes, but it has impeded understanding of my own views.

Xem thêm: Inspector Là Gì – định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích

Tumour vessels are extremely leaky and tortuous, which impedes uniform blood flow, oxygenation and drug delivery in tumours.
Such a construction would have impeded the natural, southerly flow of water and thus protected the residential area to the south from flooding and sedimentation.
Luckily, the error that has impeded acceptance of this way of viewing matters can be readily identified and corrected.
As for those countries seeking entry into that organization, foreign property restrictions will impede the capital market integration that entry would otherwise bring about.


About About Accessibility Cambridge English Cambridge University Press Consent Management Cookies and Privacy Corpus Terms of Use

Xem thêm: Tổng Hợp Những Lỗi Trên Trình Duyệt Web Và Cách Sửa Lỗi Không Hiển Thị Hình ảnh Trên Web

/displayLoginPopup #notifications message #secondaryButtonUrl secondaryButtonLabel /secondaryButtonUrl #dismissable closeMessage /dismissable /notifications

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Các câu hỏi về Impede Là Gì – Trái Nghĩa Của Impede

Team Asinana mà chi tiết là Ý Nhi đã biên soạn bài viết dựa trên tư liệu sẵn có và kiến thức từ Internet. Dĩ nhiên tụi mình biết có nhiều câu hỏi và nội dung chưa thỏa mãn được bắt buộc của các bạn.

Thế nhưng với tinh thần tiếp thu và nâng cao hơn, Mình luôn đón nhận tất cả các ý kiến khen chê từ các bạn & Quý đọc giả cho bài viêt Impede Là Gì – Trái Nghĩa Của Impede

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Impede Là Gì – Trái Nghĩa Của Impede hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha

Nhiều Bạn Cũng Xem  Intel Optane Memory Là Gì

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Impede #Là #Gì #Trái #Nghĩa #Của #Impede

Rate this post