go over là gì

Go over nghĩa là đi qua, băng qua, kiểm tra, rà soát, xem xét, phiên âm là ɡəʊ ˈəʊ.vər. Go over có nhiều nghĩa, tùy từng câu và từng ngữ cảnh khác nhau mà go over có nghĩa tương ứng.
Go over nghĩa là kiểm tra, rà soát, đi qua, phiên âm là /ɡəʊ ˈəʊ.vər/. Go over thường được dùng để diễn tả hành động tìm kiếm, lục soát, cân nhắc một cái gì đó một cách cẩn thận và tỉ mỉ. Đôi khi go over cũng có nghĩa là tập dượt lời thoại, vở diễn.
Từ vựng tiếng Anh liên quan đến go over.
Detective /dɪˈtek.tɪv/: Thám tử.
Crime scene /kraɪm siːn/: Hiện trường vụ án.
go over là gì, https://www.sgv.edu.vn/uploads/images/info/go-over-la-gi.pngEssay /ˈes.eɪ/: Bài tiểu luận, luận văn.
Spelling /ˈspel.ɪŋ/: Chính tả.
Grammar /ˈɡræm.ər/: Ngữ pháp.
Error /ˈer.ər/: Lỗi, sai.
Lawyer /ˈlɔɪ.ər/: Luật sư.
Detail /ˈdiː.teɪl/: Chi tiết.
Contract /ˈkɒn.trækt/: Hợp đồng.
Notebook /ˈnəʊt.bʊk/: Tập, sổ tay.
Important /ɪmˈpɔː.tənt/: Quan trọng.
Câu tiếng Anh liên quan đến go over.
The detective carefully goes over everything at the crime scene one last time.
Người thám tử cẩn thận rà soát hết mọi thứ ở hiện trường một lần cuối cùng.
Remember to go over your essay for any spelling and grammar errors before handing it to your teacher.
Hãy nhớ kiểm tra lỗi ngữ pháp và chính tả trong bài tiểu luận của bạn trước khi nộp cho giáo viên.
A good lawyer must go over every details of the contract.
Một người luật sư giỏi thì phải xem xét mọi chi tiết trong hợp đồng.
I always go over all my notebooks when I have an important exam.
Tôi luôn luôn xem lại mọi cuốn tập của tôi khi tôi có một bài kiểm tra quan trọng.