Go down là gì

Go down là sự chìm xuống, suy thoái, suy giảm, giảm xuống hoặc ngừng hoạt động. Tùy vào ngữ cảnh của câu, cụm từ này sẽ mang nhiệm vụ thay đổi ý nghĩa của câu. Một số câu tiếng Anh về go down.
Go down là sự chìm xuống, suy thoái, suy giảm hoặc ngừng hoạt động. Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực kinh tế. Ngoài ra, tùy thuộc vào hoàn cảnh của cuộc giao tiếp, ý nghĩa của cụm từ này sẽ còn những thay đổi khác.
Một số câu tiếng Anh về go down.
I heard rumors about that company owing their employees for several months. If they decided to sue, the company will go down and the boss might have to flee to an another country to escape.
Tôi có nghe tin đồn về cái công ty mắc nợ nhân viên vài tháng trời. Nếu họ khởi kiện, công ty sẽ sụp đổ và giám đốc phải trốn nợ đến một nước khác để tẩu thoát.
SGV, Go down là gìI understand clearly the corruption of that terrible business. They encourage crunch culture and overwork their employees. No wonder why such a big corporation would go down so quickly in a matter of months.
Tôi hiểu quá rõ sự sụy tàn của cái doanh nghiệp tồi tệ đó mà. Ho khuyến khích cái văn hóa bóc lột sức lao động và bắt nhân viên làm việc quá mức. Hỏi sao mà một tập đoàn to lớn như vậy lại có thể sụp đổ trong thời gian có vài tháng như vậy.
I really want to have that Gucci bag now but I don’t have enough money to buy it. I also don’t want to wait for the price to go down either because it won’t be trendy anymore. Maybe I’ll ask my rich uncle to buy it for me as a surprise present.
Mình rất muốn mua chiếc túi Gucci ấy ngay bây giờ nhưng mình lại không có đủ tiền. Mình cũng chẳng muốn đợi đến lúc cái túi ấy giảm giá vì lúc đấy nó không còn là xu thế nữa. Có lẽ mình sẽ nói người cậu giàu có mua nó cho mình như một món quà bất ngờ.