Fyp là phí bảo hiểm thực thu trong năm đầu tiên của hợp đồng bảo hiểm, dịch từ tiếng Anh sang tiếng Việt, một số ví dụ dễ hiểu, mẫu câu hay sử dụng.

Fyp là từ viết tắt của First Year Premium (/ˈfɜːst jɪər priː.mi.əm/).

Fyp là thuật ngữ nói đến phí Bảo hiểm Nhân Thọ cần phải đóng theo hợp đồng bảo hiểm vào năm đầu tiên.

Một số thuật ngữ hay sử dụng:

Adjustable life insurance: Bảo hiểm nhân thọ có thể điểu chỉnh.

Annunity: Bảo hiểm niên kim (Bảo hiểm nhân thọ trả tiền định kỳ).

Assessment method: Phương pháp định giá.

Applicant: Người yêu cầu bảo hiểm.

Benefit shedule: Bảng mô tả quyền lợi bảo hiểm.

Cash value: Giá trị tích lũy của hợp đồng.

Loss ratio: Tỷ lệ tổn thất.

Litmited payment whole life policy: Đơn bảo hiểm đóng phí có thời hạn.

Medical expense corverage: Bảo hiểm chi phí y tế.

About The Author

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *