Con sóc tiếng anh là gì – Tên con động vật tiếng anh

215 lượt xem Tin tức

Con sóc tiếng anh là gì – Tên con động vật tiếng anh sẽ là chủ đề của bài viết hôm nay để tìm hiểu về tên gọi của con sóc trong tiếng anh và một số loài động vật khác. Mong rằng qua bài viết này bạn đọc sẽ có thêm vốn từ vựng tiếng anh về các loài động vật.

Con sóc tiếng anh là gì?
Sóc là loài vật sống trên cành cây, nhắc đến loài sóc thì ai cũng sẽ nghĩ đến một loài vật nhỏ bé nhưng rất nhanh nhẹn. Trong tiếng anh con sóc được gọi là: Squirrel còn theo tiếng Anh-Mỹ con sóc được gọi với cái tên khác là Chipmunk.

Theo như từ điển Longman thì hai từ vựng Squirrel và Chipmunk được dịch nghĩa như sau:

Squirrel: a small animal with a long furry tail that climbs trees and eats nuts
Chipmunk: a small American animal similar to a squirrel with black lines on its fur

Từ vựng tên con động vật tiếng anh
Tiếp theo bài viết sẽ tìm hiểu thêm một số từ vựng về tên con động vật trong tiếng anh để giúp các bạn có nhiều thêm vốn từ vựng về các loài động vật trong tiếng anh.

Từ vựng về động vật hoang dã:

lion /ˈlaɪ.ən/ – sư tử đực
lioness /ˈlaɪ.ənis/ – sư tử cái
cheetah /ˈtʃiː.tə/ – báo Gêpa
leopard /ˈlep.əd/- báo
hyena /haɪˈiː.nə/ – linh cẩu
hippopotamus /ˌhɪp.əˈpɒt.ə.məs/ – hà mã
camel- lạc đà
monkey /ˈmʌŋ.ki/ – khỉ
chimpanzee- tinh tinh
fox: cáo
deer: (số nhiều: deer) hươu
mouse: (số nhiều: mice) chuột nhắt
rat: chuột
frog: ếch
snake: rắn
Từ vựng về động vật được nuôi trong nhà ( thú nuôi)

dog: chó
cat: mèo
rabbit: thỏ
hamster: chuột cảnh lông xù
goldfish: cá vàng
cow: bò
sheep: (số nhiều: sheep) cừu
pig: lợn
horse: ngựa
chicken: gà con

Với những từ vựng về con sóc và một số từ vựng về con động vật liên quan trong tiếng anh, bài viết Con sóc tiếng anh là gì – Tên con động vật tiếng anh hy vọng đã mang lại được những thông tin cần thiết cho bạn đọc và cung cấp được những từ vựng tiếng anh cần thiết cho những ai đang muốn cải thiện khả năng ngoại ngữ của mình.

Bài viết liên quan