Từ boss trong tiếng Anh là ông chủ, thủ trưởng, ông trùm, từ này thường được dùng ở Việt Nam theo nghĩa là ông chủ, người đứng đầu, tương tự như câu thường gọi là sếp.

Boss là cấp trên, sếp, ông chủ, người đứng đầu một nhóm người, tập đoàn, tổ chức.

Phiên âm: /bɒs/.

Một số từ đồng nghĩa với boss như: big person, big gun, manager, controller, superior, administrator, employer, director.

Một số ví dụ cho từ boss:

He is my big boss.

(Ông ấy là sếp lớn của tôi).

The big boss man has just arrived on base.

(Chỉ huy trưởng vừa đến căn cứ).

I informed my boss that I was going to be away next month.

(Tôi đã thông báo với sếp rằng tôi sẽ đi vào tháng tới).

Her boss gave her a severe reprimand for being late.

(Ông chủ của cô ấy đã khiển trách cô ta vì đến muộn).

About The Author

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *