✅ Besties Là Gì? Những Câu Tiếng Anh Về Tình Bạn Ý Nghĩa Nhất

Besties là gì? Khi nhắc đến tình bạn chúng ta thường nghe nhắc đến bestie, my besties, my best friend. Vậy những từ đó có nghĩa là gì? Khi giao tiếp thì nên sử dụng như thế nào? Các bạn hãy theo dõi bài viết sau của Blog OLP tiếng Anh để cùng tìm lời giải đáp. Và tham khảo những câu tiếng Anh hay về tình bạn nhé.

1. Besties là gì trong tiếng Anh?

1.1. Besties nghĩa là gì?

Trước hết chúng ta cùng tìm hiều bestie nghĩa là gì? Thoạt nhìn chúng ta có thể nhầm lẫn từ ngày với từ “best” trong tiếng Anh. Nhưng không phải vậy bạn nhé. Hai từ ngày có nghĩa hoàn toàn khác nhau.

Bestie có ý nghĩa là bạn thân, bạn thân nhất. Trong tiếng Anh còn được viết nhiều dạng khác như bezzie, bezzie mate. Besties là những người bạn thân, nhóm bạn thân, những người thân yêu. Besties thường dùng khi nhắc đến mối quan hệ rất thân thiết giữa những người bạn.

besties là gì

Bạn thân là người mà mình có thể tin tưởng tâm sự mọi chuyện. Khi khó khăn hay hạnh phúc đều chia sẻ cùng nhau. Ở bên người bạn thân chúng ta có thể thoải mái thể hiện mọi cá tính của mình. Không phải dè chừng, giữ kẽ mà luôn thoải mái, tự nhiên nhất.

Ví dụ:

  • My besties bought me this dress

(Những người bạn thân của tôi mua cho tôi chiếc váy này)

  • She spent the day hanging out with her bestie

(Cô ấy đã dành cả ngày để đi chơi với bạn thân của cô ấy)

Tham khảo >> Take out là gì? Các cụm động từ với take trong tiếng Anh

1.2. Các từ đồng nghĩa với bestie

Trong giao tiếp, khi nhắc đến bạn thân có thể dùng các cụm từ đồng nghĩa với bestie như sau:

  • Best friend
  • Good friend
  • Close friend
  • Real friend
  • True friend
  • Loyal friend
  • Trusted friend

1.3. My bestie là gì? My best friend là gì?

My bestie là gì? Như đã phân tích ở trên, bestie chính là bạn thân. “My” là tính từ sở hữu, có nghĩa là của tôi. My bestie chính là bạn thân của tôi.

Ví dụ: I like going to the cinema with my bestie

(Tôi thích đi xem phim cùng với bạn thân của tôi)

besties là gì

My best friend là gì? Tương tự my bestie, my best friend cũng có nghĩa là bạn thân của tôi. Đây là một cách dùng thông dụng nhất trong giao tiếp.

Ví dụ: She is my best friend

(Cô ấy là bạn thân của tôi)

Tham khảo >> Turn out là gì? Các cụm động từ với turn trong tiếng Anh

2. Những câu tiếng Anh về tình bạn có ý nghĩa hay nhất – Sưu tầm 2022

  • It’s really amazing when two stranges become the best of friends, but it’s really sad when the best of friends become two strangers.

(Thật tuyệt vời khi hai người lạ trở thành bạn tốt của nhau. Nhưng thật buồn khi hai người bạn tốt trở thành hai người xa lạ)

  • There is nothing on this earth more to be prized than true friendship.

(Không có gì trên trái đất đủ để lớn hơn tình bạn tốt thật sự)

  • Friendship is not something you learn in school. But if you haven’t learned the meaning of friendship, you really haven’t learned anything.

(Tình bạn không phải là điều gì đó bạn học được ở trường học. Nhưng nếu bạn không biết được ý nghĩa của nó thì thực sự bạn không học được gì cả)

  • Don’t walk behind me; I may not lead. Don’t walk in front of me; I may not follow. Just walk beside me and be my friend.

(Đừng đi theo sau tôi vì tôi không phải người dẫn đường. Cũng đừng đi trước tôi vì tôi không thể đi theo. Hãy đi bên cạnh tôi và là bạn của tôi)

  • Love is the only force capable of transforming an enemy into friend.

(Tình yêu là thế lực duy nhất để có thể biến từ kẻ thù thành tình bạn)

  • Friends show their love in times of trouble, not in happiness.

(Bạn bè chính là tình cảm trao nhau trong lúc khó khăn và không hạnh phúc)

besties là gì
Hình ảnh về tình bạn – besties
  • Two persons cannot long be friends if they cannot forgive each other’s little failings.

(Hai người không thể duy trì tình bạn lâu dài nếu như họ không thể tha thứ cho những thiếu sót nhỏ của nhau)

  • Count your age by friends, not years. Count your life by smiles, not tears.

(Hãy đếm tuổi của bạn bằng số bạn bè, chứ không phải số năm. Hãy đếm cuộc đời bạn bằng nụ cười chứ không phải bằng nước mắt)

  • Don’t be dismayed at goodbyes, a farewell is necessary before you can meet again and meeting again, after moments or lifetimes, is certain for those who are friends.

(Đừng âu sầu khi nói lời tạm biệt, nói lời tạm biệt là cần thiết trước khi ta có thể gặp lại nhau.  Gặp lại nhau, cho dù sau khoảng thời gian ngắn ngủi hay sau cả một đời, là điều chắc chắn sẽ xảy ra với những người bạn tốt)

  • If all my friends jumped off a bridge, I wouldn’t follow, I’d be the one at the bottom to catch them when they fall.

(Nếu tất cả bạn bè tôi nhảy khỏi cây cầu, tôi sẽ không theo đâu. Tôi sẽ là người ở bên dưới để đón họ khi họ rơi xuống.)

  • A friendship can weather most things and thrive in thin soil; but it needs a little mulch of letters and phone calls and small, silly presents every so often – just to save it from drying out completely.

(Tình bạn có thể vượt qua hầu hết mọi thứ và phát triển trên mảnh đất cằn cỗi. Nhưng nó cũng cần được chăm sóc với những bức thư, các cuộc điện thoại và những món quà nhỏ bé)

  • Much of the vitality in a friendship lies in the honouring of differences, not simply in the enjoyment of similarities.

(Phần lớn sức sống của tình bạn nằm trong việc tôn trọng sự khác biệt. Không chỉ đơn giản là chỉ có sự tương đồng.)

  • A friend is one with whom you are comfortable, to whom you are loyal, through whom you are blessed, and for whom you are grateful.

(Bạn là người mình cảm thấy thoải mái khi ở cùng. Chúng ta sẵn lòng gắn bó, đem lại cho nhau lời chúc phúc và chúng ta luôn cảm thấy biết ơn vì có họ trong đời).

  • We all take different paths in life, but no matter where we go, we take a little of each other everywhere.

(Chúng ta đều đi những con đường khác nhau trong đời. Nhưng dù chúng ta đi tới đâu, chúng ta cũng luôn là một phần của nhau)

  • I had three chairs in my house. One for solitude, two for friendship, three for society.

(Tôi có ba chiếc ghế trong nhà mình. Cái thứ nhất cho sự cô độc, cái thứ hai cho tình bạn, cái thứ ba cho xã hội)

  • A friend is a hand that is always holding yours, no matter how close or far apart you may be. A friend is someone who is always there and will always, always care. A friend is a feeling of forever in the heart.

(Bạn là người luôn nắm tay ta dù có khoảng cách xa như thế nào. Bạn là người luôn ở đó, và luôn luôn, sẽ luôn luôn quan tâm. Bạn chính là cảm giác vĩnh hằng ở trong tim).

Sưu tầm nguồn từ https://www.tailieuielts.com/

Tình bạn là mối quan hệ cực kỳ đáng trân quý. Trong giao tiếp tiếng Anh hàng ngày chúng ta nhắc đến chủ đề này rất nhiều. Các bạn cùng học thêm các từ vựng cũng như những câu nói hay về tình bạn trong tiếng Anh để tự tin giao tiếp nhé. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của Blog OLP tiếng Anh!

Các tìm kiếm liên quan đến besties là gì:

  • Bestie nghĩa là gì
  • My bestie là gì
  • My best friend là gì
  • My besties
  • Besties forever
  • Bestie meaning
Rate this post