bạn ăn cơm chưa tiếng anh nói thế nào

Bạn ăn cơm chưa dịch ra tiếng Anh là have you eaten yet, là hành động muốn hỏi ai đó đã ăn gì chưa. Một số từ vựng và mẫu câu liên quan đến ăn uống bằng tiếng Anh.
Bạn ăn cơm chưa dịch ra tiếng Anh là have you eaten yet.
Phiên âm: /ˈhæv ˈjuː iːt ˈjɛt/.
Một số từ vựng liên quan đến ăn uống bằng tiếng Anh.Bạn ăn cơm chưa dịch ra tiếng Anh, SGV
Fish /fɪʃ/: Cá.
Shrimps /ʃrɪmps/: Tôm.
Crab /kræb/: Cua.
Octopus /ˈɑːktəpəs/: Bạch tuộc.
Squid /skwɪd/: Mực.
Snails /sneɪlz/: Ốc.
Gruel /ˈɡruːəl/: Chè.
Curry /ˈkɜːri/: Cà ri.
Ice-cream /aɪs kriːm/: Kem.
Tart /tɑːrt/: Bánh trứng.
Cheese /tʃiːz/: Phô mai.
Butter /ˈbʌtər/: Bơ.
Nut /nʌt/: Đậu phộng.
Fried rice /fraɪd raɪs/: Cơm chiên.
Sauce /sɔːs/: Xốt.
Soup /suːp/: Súp.
Sausage /ˈsɔːsɪdʒ/: Xúc xích.
Hot pot /hɑːt pɑːt/: Lẩu.
Một số mẫu câu ăn uống bằng tiếng Anh.
Would you like a coffee?
Bạn muốn uống cà phê chứ?
Did you enjoy your breakfast?
Bạn ăn sáng có ngon không?
What are you taking?
Bạn đang uống gì vậy?
Would you like some cereal for breakfast?
Bạn có muốn dùng một chút ngũ cốc cho bữa sáng không?
What do you think about the steak?
Bạn thấy món thịt nướng thế nào?
Would you like some beef?
Bạn có muốn ăn chút thịt bò không?
May I have some more?
Tôi có thể ăn thêm một chút được không?
What should we eat for lunch?
Trưa nay chúng ta nên ăn gì nhỉ?
Do you know any good places to eat?
Bạn có biết chỗ nào ăn ngon không?
Don’t talk with your mouth full.
Đừng nói chuyện khi miệng đầy thức ăn.
We eat rice, beef and potato soup for dinner.
Chúng ta ăn cơm, thịt bò và canh khoai tây vào bữa tối.
You should eat more vegetables.
Bạn nên ăn nhiều rau hơn.