Home Khái niệm Trân châu tiếng anh là gì

Trân châu tiếng anh là gì

0
Trân châu trong trà sữa tiếng Anh là bubble, phiên âm là ˈbʌb.əl. Những hạt trân châu làm cho ly trà sữa thêm độc đáo, ngon miệng, góp phần chinh phục tín đồ yêu thích loại thức uống này.
Trân châu trong trà sữa tiếng Anh là bubble, phiên âm là ˈbʌb.əl. Những hạt trân châu làm cho ly trà sữa thêm độc đáo, ngon miệng, góp phần chinh phục tín đồ yêu thích loại thức uống này.
Từ vựng tiếng Anh về những loại trân châu và thạch trong trà sữa.
Black bubble /blæk ˈbʌbl̩/: Trân châu đen.
Yarns bubble /ˈjɑːrn ˈbʌbl̩/: Trân châu sợi.
Lychee jelly /ˈliː.tʃiː dʒel.i/: Thạch vải.
Mango jelly /ˈmæŋ.ɡoʊ ˈdʒel.i/: Thạch xoài.
Pineapple jelly /ˈpaɪnˌæp.əl ˈdʒel.i/: Thạch dứa.
Cheese jelly /tʃiːz ˈdʒel.i/: Thạch phô mai.
Coconut jelly /ˈkoʊ.kə.nʌt ˈdʒel.i/: Thạch dừa.
Các bước làm trân châu trong trà sữa.
Nhào bột để luộc trân châu đen, đổ một chút bột năng lên mặt phẳng sạch và xoa một chút lên để nhào bột không bị dính.
Nặn bột để nấu trân châu đen, dùng tay nặn bột thành những viên nhỏ tùy thích, đừng quên lăn các viên nhỏ qua bột để chúng không bị dính với nhau.
Cách nấu trân châu đen không bị dính là sau khi trân châu chín thì vớt ngay khỏi nồi và ngâm vào nước lạnh để hạt trân châu vừa dai giòn lại vừa mềm.
Trộn trân châu đen với đường và mật ong để tạo độ ngọt cho trân châu trước khi thưởng thức.
Bảo quản trân châu được lâu, vớt để hạt trân châu ráo rồi đem cất vào hộp nhựa kín, để ngăn mát tủ lạnh và dùng dần.
Rate this post

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here